mithridatism

/miθ'ridətizm/
Học thuật
Thân thiện
mithridatism

A scientist practices mithridatism by taking small doses of a toxin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quen dần với thuốc độc: "mithridatism" quá trình cơ thể dần phát triển khả năng chịu đựng hoặc kháng lại tác dụng của một chất độc thông qua việc tiếp xúc lặp đi lặp lại với liều lượng nhỏ tăng dần chất độc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient practice of mithridatism was used by some rulers to avoid assassination by poisoning. (Tập tục cổ xưa về sự quen dần với thuốc độc đã được một số vị vua sử dụng để tránh bị ám sát bằng chất độc.)
    • Studying mithridatism helps us understand the body's remarkable ability to build tolerance. (Việc nghiên cứu sự quen dần với thuốc độc giúp chúng ta hiểu khả năng xây dựng sự chịu đựng đáng kinh ngạc của cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to practice mithridatism": thực hành việc quen dần với thuốc độc.
    • In the legend, the king practiced mithridatism by consuming small amounts of various poisons daily. (Trong truyền thuyết, nhà vua đã thực hành việc quen dần với thuốc độc bằng cách tiêu thụ một lượng nhỏ các loại độc tố khác nhau mỗi ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Mithridatize (động từ): làm cho quen dần với thuốc độc.
    • The goal was to mithridatize the body against specific toxins. (Mục tiêu làm cho cơ thể quen dần với các độc tố cụ thể.)
  • Tolerance (danh từ): sự chịu đựng, khả năng dung nạp (nghĩa rộng hơn, không chỉ với chất độc).
  • Immunization (danh từ): sự gây miễn dịch (thường dùng trong y học với vắc-xin, khác với chế của mithridatism).
Từ đồng nghĩa
  • Poison tolerance: sự chịu đựng chất độc.
  • Toxic habituation: sự quen với chất độc.
Thành ngữ liên quan
  • To build up a tolerance: xây dựng khả năng chịu đựng (một cách diễn đạt chung, có thể áp dụng cho nhiều thứ như rượu, thuốc, hoặc trong ngữ cảnh này chất độc).
    • Through gradual exposure, he managed to build up a tolerance to the substance. (Thông qua việc tiếp xúc từ từ, anh ta đã xây dựng được khả năng chịu đựng với chất đó.)
mithridatism

A scientist practices mithridatism by taking small doses of a toxin.

danh từ
  1. sự quen dần với thuốc độc