mitosis

/mi'tousis/
Học thuật
Thân thiện
mitosis

A student observes mitosis under a microscope in biology class.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh vật học):
    • Sự phân bào : Quá trình phân chia nhân tế bào trong đó một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con giống hệt nhau về mặt di truyền, với số lượng nhiễm sắc thể được giữ nguyên. Đây phương thức phân bào chính cho sự tăng trưởng sửa chữa các sinh vật nhân thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mitosis is essential for growth and tissue repair. (Sự phân bào rất cần thiết cho sự tăng trưởng sửa chữa .)
    • The biology teacher explained the four phases of mitosis: prophase, metaphase, anaphase, and telophase. (Giáo viên sinh học giải thích bốn giai đoạn của sự phân bào : kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau kỳ cuối.)
    • During mitosis, the chromosomes condense and become visible under a microscope. (Trong quá trình phân bào , các nhiễm sắc thể co ngắn trở nên có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undergo mitosis": trải qua quá trình phân bào .

    • The damaged skin cells will undergo mitosis to heal the wound. (Các tế bào da bị tổn thương sẽ trải qua quá trình phân bào để chữa lành vết thương.)
  • "mitotic division": sự phân chia theo kiểu phân bào (thường dùng như một cụm danh từ bổ nghĩa).

    • The mitotic division ensures genetic consistency. (Sự phân chia theo kiểu phân bào đảm bảo tính nhất quán về di truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Mitotic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến sự phân bào .

    • The mitotic spindle is a structure that separates chromosomes. (Thoi phân bào một cấu trúc phân tách các nhiễm sắc thể.)
  • Meiosis (danh từ): sự phân bào giảm nhiễm, một quá trình phân chia tế bào khác dẫn đến các tế bào con số nhiễm sắc thể giảm đi một nửa, thường để tạo giao tử.

Từ đồng nghĩa
  • Equational division: sự phân chia đều (một thuật ngữ mô tả khác, ít phổ biến hơn).
  • Somatic cell division: sự phân chia tế bào sinh dưỡng (nhấn mạnh vào loại tế bào trải qua quá trình này).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ chuyên môn "mitosis").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ chuyên môn "mitosis").

mitosis

A student observes mitosis under a microscope in biology class.

danh từ
  1. (sinh vật học) sự phân bào

Từ chứa "mitosis"