mixableness

/,miksə'biliti/ Cách viết khác : (mixableness) /'miksəblnis/
Học thuật
Thân thiện
mixableness

A scientist tests the mixableness of two colorful liquids in a beaker.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể trộn lẫn: Chất lượng của một chất cho phép được kết hợp đồng nhất với một chất khác.
    • Tính có thể pha lẫn: Đặc tính của chất lỏng cho phép chúng hòa vào nhau để tạo thành một hỗn hợp đồng nhất.
    • Tính có thể hòa lẫn: Khả năng của hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhaumọi tỷ lệ không tách lớp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The mixableness of oil and water is very low. (Tính có thể trộn lẫn của dầu nước rất thấp.)
    • Alcohol has a high degree of mixableness with water. (Rượu tính có thể pha lẫn cao với nước.)
    • Scientists study the mixableness of various polymers. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính có thể hòa lẫn của các loại polymer khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degree of mixableness": mức độ có thể trộn lẫn.
    • The experiment measures the degree of mixableness between the two solvents. (Thí nghiệm đo lường mức độ có thể trộn lẫn giữa hai dung môi.)
Biến thể từ gần giống
  • Miscibility (n): tính hòa tan lẫn nhau, tính trộn lẫn (thường dùng trong hóa học, từ phổ biến hơn "mixableness").

    • The miscibility of the liquids determines the final product's uniformity. (Tính hòa tan lẫn nhau của các chất lỏng quyết định độ đồng nhất của sản phẩm cuối cùng.)
  • Mixable (adj): có thể trộn lẫn được.

    • These ingredients are mixable in cold water. (Các thành phần này có thể trộn lẫn được trong nước lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Compatibility: tính tương thích (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
  • Blendability: tính có thể pha trộn.
Từ trái nghĩa
  • Immiscibility: tính không thể trộn lẫn.
    • The immiscibility of the two layers was clear. (Tính không thể trộn lẫn của hai lớp rõ ràng.)
mixableness

A scientist tests the mixableness of two colorful liquids in a beaker.

danh từ
  1. tính có thể trộn lẫn, tính có thể pha lẫn, tính có thể hoà lẫn