mixed blessing

/'mikst'blesiɳ/
Học thuật
Thân thiện
mixed blessing

A promotion to a new city is a mixed blessing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự may mà cũng không may: Một tình huống, sự kiện hoặc kết quả cả mặt tốt (lợi ích) mặt xấu (bất lợi) đi kèm với nhau. vừa một điều đáng mừng vừa một điều đáng lo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Getting that promotion was a mixed blessing; it meant more money but also much more stress. (Việc được thăng chức đó một sự may mà cũng không may; đồng nghĩa với nhiều tiền hơn nhưng cũng nhiều áp lực hơn.)
    • The rain was a mixed blessing for the farmers. It helped the crops but also caused some flooding. (Cơn mưa một điều vừa tốt vừa xấu cho các nông dân. giúp ích cho cây trồng nhưng cũng gây ra ngập lụt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/seem like a mixed blessing": tỏ ra một điều vừa tốt vừa xấu.
    • The new law is a mixed blessing for small businesses. (Luật mới một điều vừa được vừa mất đối với các doanh nghiệp nhỏ.)
  • "to regard something as a mixed blessing": coi điều đó một sự may rủi lẫn lộn.
    • Many people regard the internet as a mixed blessing. (Nhiều người coi internet một phước lành lẫn lộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Double-edged sword (thành ngữ, danh từ): con dao hai lưỡi (cũng chỉ điều đó cả lợi hại).
    • Fame can be a double-edged sword. (Danh tiếng có thể một con dao hai lưỡi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bittersweet (tính từ): ngọt ngào nhưng cay đắng, vui buồn lẫn lộn (thường chỉ cảm xúc).
  • Having pros and cons (cụm danh từ): cả mặt lợi mặt hại.
Thành ngữ liên quan
  • A blessing in disguise: Trong cái rủi cái may (một điều tưởng xấu nhưng hóa ra lại tốt).
    • Losing that job was a blessing in disguise because it pushed me to start my own business. (Mất việc đó hóa ra lại trong cái rủi cái may thúc đẩy tôi tự mở doanh nghiệp.)
mixed blessing

A promotion to a new city is a mixed blessing.

danh từ
  1. sự may mà cũng không may