mixology

/mik'sɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
mixology

A bartender practices mixology at a polished wooden bar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuật pha chế đồ uống hỗn hợp (cocktail): "Mixology" kỹ năng, nghệ thuật kiến thức chuyên môn về việc pha chế các loại đồ uống hỗn hợp, đặc biệt cocktail. bao gồm việc hiểu biết về các loại rượu, nguyên liệu, kỹ thuật, công thức lịch sử của đồ uống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He studied mixology for years before opening his own bar. (Anh ấy đã nghiên cứu thuật pha chế cocktail nhiều năm trước khi mở quán bar của riêng mình.)
    • Modern mixology involves creative techniques and high-quality ingredients. (Thuật pha chế cocktail hiện đại bao gồm các kỹ thuật sáng tạo nguyên liệu chất lượng cao.)
    • Her passion for mixology is evident in every drink she creates. (Niềm đam mê với nghệ thuật pha chế cocktail của ấy thể hiện trong từng ly đồ uống ấy tạo ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The art and science of mixology": Nghệ thuật khoa học của việc pha chế cocktail. Cụm từ này nhấn mạnh rằng "mixology" không chỉ một kỹ năng thủ công còn dựa trên kiến thức khoa học về hương vị phản ứng hóa học.
    • This book explores the art and science of mixology. (Cuốn sách này khám phá nghệ thuật khoa học của thuật pha chế cocktail.)
Biến thể từ gần giống
  • Mixologist (n): người pha chế cocktail chuyên nghiệp, nhà pha chế.
    • The head mixologist created a new signature drink for the menu. (Nhà pha chế chính đã tạo ra một thức uống đặc trưng mới cho thực đơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cocktail craft: nghề thủ công pha chế cocktail.
  • Bartending (art of): (nghệ thuật) pha chế tại quầy bar (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả phục vụ quản lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "mixology" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "mixology".)

mixology

A bartender practices mixology at a polished wooden bar.

danh từ
  1. (đùa cợt) thuật pha rượu côctay; tài pha rượu côctay