mnémotechnie

Học thuật
Thân thiện
mnémotechnie

Une étudiante utilise une mnémotechnie pour se souvenir des planètes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thuật ghi nhớ, kỹ thuật trí nhớ: Một phương pháp hoặc hệ thống các quy tắc, thủ thuật được tạo ra để hỗ trợ việc ghi nhớ thông tin một cách dễ dàng lâu dài hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La mnémotechnie utilise souvent des associations d'idées ou des acronymes. (Thuật ghi nhớ thường sử dụng các liên tưởng ý tưởng hoặc các từ viết tắt.)
    • Pour retenir l'ordre des planètes, on apprend une phrase en mnémotechnie. (Để nhớ thứ tự các hành tinh, người ta học một câu theo thuật ghi nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Art de la mnémotechnie": nghệ thuật của thuật ghi nhớ.
    • Il maîtrise l'art de la mnémotechnie. (Anh ấy thành thạo nghệ thuật của thuật ghi nhớ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mnémotechnique (tính từ & danh từ giống cái): (thuộc về) thuật ghi nhớ. Đâytừ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Pháp hiện đại.

    • Un procédé mnémotechnique. (Một thủ thuật ghi nhớ.)
    • La mnémotechnique est utile pour les étudiants. (Kỹ thuật trí nhớ rất hữu ích cho sinh viên.)
  • Mnémonique (tính từ): (thuộc về) trí nhớ, giúp cho trí nhớ.

    • Un système mnémonique. (Một hệ thống hỗ trợ trí nhớ.)
Từ đồng nghĩa
  • Art de la mémoire: nghệ thuật ghi nhớ.
  • Technique de mémorisation: kỹ thuật ghi nhớ.
Lưu ý
  • "Mnémotechnie"một từ , ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại. Từ phổ biến được ưa chuộng hơn hiện nay"mnémotechnique" (vừatính từ, vừadanh từ giống cái).
  • Cả hai từ đều bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: "mnēmē" (ký ức, trí nhớ) "tekhnē" (nghệ thuật, kỹ thuật).
mnémotechnie

Une étudiante utilise une mnémotechnie pour se souvenir des planètes.

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) như mnémotechnique