modiquement

Học thuật
Thân thiện
modiquement

Il est modiquement payé pour son travail.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách ít ỏi, một cách eo hẹp, một cách khiêm tốn: "modiquement" diễn tả việc một hành động được thực hiện với số lượng, mức độ hoặc giá trị thấp, không nhiều.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il est modiquement payé pour un travail si exigeant. (Anh ấy được trả lương ít ỏi cho một công việc đòi hỏi cao như vậy.)
    • Nous vivons modiquement depuis notre retraite. (Chúng tôi sống một cách eo hẹp từ khi nghỉ hưu.)
    • L'appartement est meublé très modiquement. (Căn hộ được trang bị đồ đạc rất khiêm tốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être modiquement doué": có tài năngmức độ khiêm tốn, không xuất sắc.

    • En musique, il est modiquement doué. (Về âm nhạc, anh ấy năng khiếu khá khiêm tốn.)
  • "Se loger modiquement": ở trong một nơiđiều kiện sống đơn giản, ít tiện nghi.

    • L'étudiant se loge modiquement en banlieue. (Sinh viên đómột cách đơn sơngoại ô.)
Biến thể từ gần giống
  • Modique (tính từ): ít ỏi, nhỏ, khiêm tốn (thường dùng cho giá cả, số tiền).

    • un prix modique (một cái giá phải chăng/khiêm tốn)
    • une somme modique (một khoản tiền nhỏ)
  • Modestement (phó từ): một cách khiêm tốn, giản dị. Từ này nhấn mạnh sự không phô trương hơn là số lượng ít.

    • Il habite modestement. (Anh ấy sống một cách giản dị.)
Từ đồng nghĩa
  • Faiblement: một cách yếu, một cách ít.
  • Chichement: một cách bủn xỉn, một cách eo hẹp (mang sắc thái tiêu cực hơn).
  • Sobrement: một cách giản dị, đơn sơ (nhấn mạnh sự không cầu kỳ).
Từ trái nghĩa
  • Amplement: một cách rộng rãi, một cách đầy đủ.
  • Généreusement: một cách hào phóng, rộng lượng.
  • Largement: một cách nhiều, một cách rộng rãi.
modiquement

Il est modiquement payé pour son travail.

phó từ
  1. ít ỏi
    • Modiquement payé
      được trả ít ỏi