modulateur

Học thuật
Thân thiện
modulateur

Un modulateur ajuste la fréquence du signal radio.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Bộ điều biến: Trong lĩnh vực viễn thông điện tử, đâymột thiết bị hoặc mạch điện dùng để thay đổi một thông số (như biên độ, tần số) của một sóng mang theo tín hiệu cần truyền đi.
    • Người điều tiết, người điều chỉnh: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ người hành động làm thay đổi, điều chỉnh một cái gì đó.
  2. Tính từ:

    • tính chất điều biến, điều chỉnh: Dùng để mô tả một cái gì đó chức năng hoặc đặc tính làm thay đổi, biến điệu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le modulateur convertit le signal audio en un signal radio. (Bộ điều biến chuyển đổi tín hiệu âm thanh thành tín hiệu radio.)
    • Ce circuit sert de modulateur de fréquence. (Mạch điện này đóng vai trò là bộ điều biến tần số.)
  • Tính từ:
    • L'effet modulateur de cette hormone est bien connu. (Tác dụng điều chỉnh của hormone này đã được biết .) (Dùng trong ngữ cảnh sinh học)
    • Un signal modulateur. (Một tín hiệu điều biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "modulateur de lumière": bộ điều chỉnh ánh sáng (dimmer).
    • J'ai installé un modulateur de lumière dans le salon. (Tôi đã lắp một bộ điều chỉnh ánh sáng trong phòng khách.)
  • "modulateur d'humeur": (trong dược lý) chất điều chỉnh tâm trạng.
    • Ce médicament est un modulateur d'humeur. (Loại thuốc nàymột chất điều chỉnh tâm trạng.)
Biến thể từ liên quan
  • Modulation (danh từ giống cái): sự điều biến, sự điều chế.
    • La modulation de fréquence. (Sự điều biến tần số.)
  • Moduler (động từ): điều biến, điều chế; điều tiết (giọng nói).
    • Il faut moduler sa voix pour être plus convaincant. (Phải điều tiết giọng nói để thuyết phục hơn.)
  • Démodulateur (danh từ giống đực): bộ giải điều biến, bộ tách sóng.
    • Le démodulateur est essentiel pour recevoir le signal. (Bộ giải điều biếnthiết yếu để thu tín hiệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Régulateur (danh từ): bộ điều chỉnh, bộ ổn định.
  • Variateur (danh từ): bộ biến đổi, bộ điều tốc (thường cho tốc độ hoặc công suất).
Cụm từ liên quan
  • Modulateur en amplitude: bộ điều biến biên độ (AM).
  • Modulateur en fréquence: bộ điều biến tần số (FM).
  • Modulateur numérique: bộ điều biến số.
modulateur

Un modulateur ajuste la fréquence du signal radio.

tính từ
  1. (rađiô) điều biến
danh từ giống đực
  1. (rađiô) bộ điều biến

Từ gần giống

Từ chứa "modulateur"