moissonnage

Học thuật
Thân thiện
moissonnage

Le fermeur utilise une moissonneuse-batteuse pour le moissonnage des champs de blé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự gặt: Chỉ hành động thu hoạch ngũ cốc (như lúa mì, lúa mạch) bằng cách cắt chúng xuống.
    • Cách gặt: Phương pháp hoặc kỹ thuật được sử dụng để thực hiện việc gặt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le moissonnage a commencé en août. (Việc gặt đã bắt đầu vào tháng Tám.)
    • Le moissonnage du blé est une étape cruciale. (Việc gặt lúa mìmột giai đoạn quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moissonnage mécanique": Cách gặt bằng máy, việc sử dụng máy móc (như máy gặt đập liên hợp) để thu hoạch.
    • Le moissonnage mécanique a révolutionné l'agriculture. (Cách gặt bằng máy đã cách mạng hóa nông nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Moissonner (động từ): Gặt, thu hoạch.

    • Ils vont moissonner le champ demain. (Họ sẽ gặt cánh đồng vào ngày mai.)
  • Moisson (danh từ giống cái): Vụ gặt, mùa gặt; cũng có thể chỉ sản lượng thu hoạch.

    • La moisson a été abondante cette année. (Vụ gặt năm nay rất bội thu.)
  • Moissonneur / Moissonneuse (danh từ): Người gặt (nam/nữ); cũngtên gọi của một số loại máy gặt.

    • Les moissonneuses sont très efficaces. (Những chiếc máy gặt rất hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Récolte (danh từ giống cái): Sự thu hoạch, vụ thu hoạch (nghĩa rộng hơn, áp dụng cho nhiều loại cây trồng).
  • Faucillage (danh từ giống đực): Sự cắt bằng liềm (cách gặt thủ công cụ thể).
Các cụm từ liên quan
  • Période de moissonnage: Thời kỳ gặt, mùa gặt.

    • C'est la période de moissonnage dans la région. (Đâymùa gặt trong vùng.)
  • Travaux de moissonnage: Các công việc gặt.

    • Les travaux de moissonnage demandent beaucoup de main-d'œuvre. (Các công việc gặt đòi hỏi nhiều nhân công.)
moissonnage

Le fermeur utilise une moissonneuse-batteuse pour le moissonnage des champs de blé.

danh từ giống đực
  1. sự gặt; cách gặt
    • Moissonnage mécanique
      cách gặt bằng máy