molehill

/'moulhil/
Học thuật
Thân thiện
molehill

A molehill sits in the middle of a freshly mowed lawn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đất nhỏ do chuột chũi đào: Một đống đất nhỏ được tạo ra khi chuột chũi đào hang đẩy đất lên trên mặt đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden was dotted with several molehills. (Khu vườn rải rác vàiđất do chuột chũi đào.)
    • He tripped over a molehill while walking across the field. (Anh ấy vấp phải mộtđất chuột chũi khi đi ngang qua cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a mountain out of a molehill": việc ra to, phóng đại một vấn đề nhỏ thành nghiêm trọng.
    • You're just making a mountain out of a molehill; it's a minor mistake. (Bạn đang việc ra to đấy; đó chỉ một lỗi nhỏ thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mole (n): chuột chũi.
    • Moles are small mammals that live underground. (Chuột chũi loài động vật nhỏ sống dưới lòng đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Dirt mound: ụ đất (nói chung, không đặc thù cho chuột chũi).
  • Earth mound: ụ đất.
Thành ngữ liên quan
  • "Make a mountain out of a molehill": Việc ra to.
    • She always makes a mountain out of a molehill whenever there's a small problem. ( ấy luôn việc ra to mỗi khi một vấn đề nhỏ.)
molehill

A molehill sits in the middle of a freshly mowed lawn.

danh từ
  1. đất chuột chĩu đùn lên

Idioms

  • to make mountain out of molehills
    việc ra to