moliniste

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo thuyết Mo-li-na: Chỉ một tín đồ hoặc nhà thần học ủng hộ học thuyết thần học của linh mục Dòng Tên người Tây Ban Nha, Luis de Molina (1535-1600), liên quan đến sự hài hòa giữa ý chí tự do của con người sự tiền định của Thiên Chúa.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) thuyết Mo-li-na: Mô tả những liên quan đến học thuyết thần học của Luis de Molina.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le père Rodriguez était un moliniste convaincu. (Cha Rodriguez là một người theo thuyết Mo-li-na sâu sắc.)
    • La controverse entre jansénistes et molinistes a marqué le XVIIe siècle français. (Cuộc tranh luận giữa những người theo thuyết Jan-xen những người theo thuyết Mo-li-na đã đánh dấu thế kỷ 17 ở Pháp.)
  • Tính từ:

    • Cette interprétation moliniste de la grâce fut critiquée. (Cách giải thích thuộc thuyết Mo-li-na này về ân sủng đã bị chỉ trích.)
    • Une doctrine moliniste. (Một học thuyết theo thuyết Mo-li-na.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, thần học hoặc triết học tôn giáo, đặc biệt khi thảo luận về các cuộc tranh luận thời kỳ Cổ điểnchâu Âu liên quan đến thuyết Jan-xen.
Biến thể từ gần giống
  • Molinisme (danh từ): Thuyết Mo-li-na, học thuyết thần học do Luis de Molina đề xướng.
  • Antimoliniste (tính từ/danh từ): Chống lại thuyết Mo-li-na / người chống lại thuyết Mo-li-na.
Từ đồng nghĩa
  • Partisan du molinisme (cụm danh từ): Người ủng hộ thuyết Mo-li-na.
  • Théologien moliniste (cụm danh từ): Nhà thần học theo thuyết Mo-li-na.
Lưu ý
  • Từ này nguồn gốc từ tên của nhà thần học Luis de Molina. Trong tiếng Việt, tên học thuyết người theo học thuyết thường được phiên âm là "Mo-li-na".
  • Không nên nhầm lẫn với các từ có vẻ tương tự như "moléculaire" (phân tử) hay "moulin" (cối xay).
tính từ
  1. (tôn giáo) xem molinisme
danh từ
  1. (tôn giáo) người theo thuyết Mo-li-na