molinosisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thuyết Mo-li-not: Một học thuyết thần bí trong Công giáo, được đặt theo tên của linh mục Tây Ban Nha Miguel de Molinos (thế kỷ 17). Học thuyết này nhấn mạnh sự từ bỏ hoàn toàn ý chí cá nhân sự thụ động tâm linh để đạt tới sự kết hợp với Chúa, thường bị Giáo hội lên ándị giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le molinosisme a été condamné par le pape Innocent XI. (Thuyết Mo-li-not đã bị Giáo hoàng Innocent XI lên án.)
    • L'essence du molinosisme réside dans l'abandon de la volonté propre. (Bản chất của thuyết Mo-li-not nằmsự từ bỏ ý chí cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les principes du molinosisme": các nguyên tắc của thuyết Mo-li-not.
    • Les principes du molinosisme prônent le quiétisme. (Các nguyên tắc của thuyết Mo-li-not chủ trương thuyết tĩnh tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Molinosiste (danh từ/ tính từ): người theo thuyết Mo-li-not, (thuộc về) thuyết Mo-li-not.
    • Un écrit molinosiste. (Một bài viết theo thuyết Mo-li-not.)
Từ đồng nghĩa
  • Quiétisme (danh từ giống đực): thuyết tĩnh tâm (một thuật ngữ rộng hơn, thường dùng để chỉ các học thuyết thần bí tương tự, trong đó thuyết của Molinos).
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) thuyết Mo-li-not