molly-coddle

/'mɔli,kɔdl/
Học thuật
Thân thiện
molly-coddle

A man is called a molly-coddle for avoiding the muddy path.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chiều chuộng quá mức, nuông chiều thái quá: Hành động bảo vệ, chăm sóc hoặc đối xử với ai đó (thường trẻ em) một cách quá cẩn thận mềm yếu, khiến họ trở nên yếu đuối hoặc không khả năng tự lập.
  2. Danh từ:

    • Người (đàn ông) được nuông chiều thái quá, người yếu đuối ẻo lả: Một người, đặc biệt đàn ông, bị cho yếu đuối hoặc nhút nhát được nuông chiều, bảo bọc quá mức.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Parents should not molly-coddle their children; they need to learn independence. (Cha mẹ không nên chiều chuộng con cái quá mức; chúng cần học tính tự lập.)
    • He was molly-coddled as a child and now finds it hard to cope with challenges. (Anh ấy đã được nuông chiều thái quá khi còn nhỏ giờ đây cảm thấy khó khăn khi đối mặt với thử thách.)
  • Danh từ:

    • He was called a molly-coddle because he avoided any difficult tasks. (Anh ta bị gọi là kẻ yếu đuối tránh mọi công việc khó khăn.)
    • Don't be such a molly-coddle; you can handle a little criticism. (Đừng yếu đuối như vậy; anh có thể chịu đựng một chút chỉ trích .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to molly-coddle oneself": tự nuông chiều bản thân quá mức, tránh mọi khó chịu.
    • After the breakup, he molly-coddled himself with comfort food and movies. (Sau khi chia tay, anh ta tự nuông chiều bản thân bằng đồ ăn phim ảnh để an ủi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mollycoddling (danh động từ/ danh từ): hành động chiều chuộng quá mức.
    • Her constant mollycoddling prevented the boy from developing resilience. (Việc chiều chuộng thái quá liên tục của ấy đã ngăn cậu phát triển khả năng phục hồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Pamper, coddle, spoil, overprotect, baby, cosset (tất cả đều có nghĩa nuông chiều, chiều chuộng).
  • Danh từ: Weakling, milksop, sissy, namby-pamby (chỉ người yếu đuối, nhút nhát).
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Harden, toughen (làm cho cứng rắn, rèn luyện), neglect (bỏ bê).
  • Danh từ: Tough guy, stalwart (người cứng rắn, người kiên cường).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực hoặc chê bai, chỉ sự nuông chiều hại hoặc tính cách yếu đuối.
  • Khi dùng làm danh từ, "molly-coddle" thường ám chỉ đàn ông có thể bị coi xúc phạm.
molly-coddle

A man is called a molly-coddle for avoiding the muddy path.

danh từ
  1. người đàn ông ẻo lả, yếu đuối