monarchism

/'mɔnəkizm/
Học thuật
Thân thiện
monarchism

A history professor explains the principles of monarchism to a university class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa quân chủ: Hệ tư tưởng chính trị ủng hộ việc duy trì chế độ quân chủ, tức là một hình thức chính phủ người đứng đầu quốc vương (vua hoặc nữ hoàng), thường theo quyền thừa kế. đề cao bảo vệ thể chế quân chủ như một hệ thống cai trị hợp pháp lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His writings strongly defend monarchism. (Các tác phẩm của ông ấy bảo vệ mạnh mẽ chủ nghĩa quân chủ.)
    • Monarchism was the dominant political ideology in that era. (Chủ nghĩa quân chủ hệ tư tưởng chính trị thống trị trong thời đại đó.)
    • The party's platform is based on traditional monarchism. (Cương lĩnh của đảng dựa trên chủ nghĩa quân chủ truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Constitutional monarchism": Chủ nghĩa quân chủ lập hiến, ủng hộ một chế độ quân chủ trong đó quyền lực của nhà vua bị giới hạn bởi hiến pháp quyền lực chính trị thực tế nằmmột cơ quan dân cử.

    • Many modern European nations practice constitutional monarchism. (Nhiều quốc gia châu Âu hiện đại theo chủ nghĩa quân chủ lập hiến.)
  • "Absolute monarchism": Chủ nghĩa quân chủ chuyên chế, ủng hộ một chế độ quân chủ trong đó nhà vua nắm giữ toàn bộ quyền lực tối cao.

    • Absolute monarchism was common in the 17th and 18th centuries. (Chủ nghĩa quân chủ chuyên chế phổ biến vào thế kỷ 17 18.)
Biến thể từ gần giống
  • Monarchist (danh từ): Người theo chủ nghĩa quân chủ, người ủng hộ chế độ quân chủ.

    • He is a staunch monarchist. (Ông ấy một người theo chủ nghĩa quân chủ kiên định.)
  • Monarchist (tính từ): (Thuộc về) chủ nghĩa quân chủ.

    • The monarchist movement gained support. (Phong trào theo chủ nghĩa quân chủ đã giành được sự ủng hộ.)
  • Monarchy (danh từ): Chế độ quân chủ, nền quân chủ (chỉ thể chế hoặc quốc gia quân chủ).

    • The United Kingdom is a constitutional monarchy. (Vương quốc Anh một nền quân chủ lập hiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Royalism: Chủ nghĩa bảo hoàng (thường nhấn mạnh lòng trung thành với hoàng gia hoặc quốc vương đương nhiệm).
  • Pro-monarchy stance: Lập trường ủng hộ chế độ quân chủ.
Từ trái nghĩa
  • Republicanism: Chủ nghĩa cộng hòa (ủng hộ chế độ cộng hòa, không quân chủ).
  • Anti-monarchism: Chủ nghĩa chống quân chủ.
monarchism

A history professor explains the principles of monarchism to a university class.

danh từ
  1. chủ nghĩa quân ch