mondayish

/'mʌndiiʃ/
Học thuật
Thân thiện
mondayish

A man feels mondayish as he sips his morning coffee.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Uể oải, mệt mỏi: Cảm giác không năng lượng, thiếu nhiệt huyết, đặc biệt vào đầu tuần sau kỳ nghỉ cuối tuần, giống như tâm trạng chung vào thứ Hai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • I feel very Mondayish today; I just want to go back to bed. (Tôi cảm thấy rất uể oải hôm nay; tôi chỉ muốn quay lại giường ngủ.)
    • After the long holiday weekend, the whole office seemed Mondayish and unproductive. (Sau kỳ nghỉ cuối tuần dài, cả văn phòng dường như uể oải kém hiệu quả.)
    • He gave a Mondayish shrug, too tired to argue. (Anh ấy nhún vai một cách uể oải, quá mệt mỏi để tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a Mondayish feeling": cảm giác uể oải, mệt mỏi.

    • Even though it's Wednesday, I have this Mondayish feeling that won't go away. ( hôm nay thứ , tôi vẫn cảm giác uể oải này không chịu biến mất.)
  • "a Mondayish mood": tâm trạng uể oải.

    • The rainy weather put everyone in a Mondayish mood. (Thời tiết mưa khiến mọi người rơi vào tâm trạng uể oải.)
Biến thể từ gần giống
  • Monday (n): Thứ Hai.

    • I have a meeting on Monday. (Tôi một cuộc họp vào thứ Hai.)
  • Monday blues (n, cụm danh từ): Cảm giác chán nản, buồn bã vào đầu tuần.

    • She's suffering from a serious case of the Monday blues. ( ấy đang phải chịu đựng một đợt "nỗi buồn thứ Hai" nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lethargic: thờ ơ, uể oải.
  • Sluggish: chậm chạp, ì ạch.
  • Weary: mệt mỏi, mệt nhọc.
Từ trái nghĩa
  • Energetic: tràn đầy năng lượng.
  • Peppy: hoạt bát, sôi nổi.
  • Refreshed: sảng khoái, tươi tỉnh.
Lưu ý
  • Phong cách: Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh thông tục, không trang trọng.
  • Nguồn gốc: Từ này bắt nguồn từ cảm giác chung khó khăn khi bắt đầu một tuần làm việc mới vào Thứ Hai (Monday), với hậu tố -ish biểu thị đặc tính hoặc trạng thái.
mondayish

A man feels mondayish as he sips his morning coffee.

tính từ
  1. (thông tục) uể oải, mệt mỏi