money-box

/'mænibɔks/
Học thuật
Thân thiện
money-box

A child puts a coin into the money-box.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ống tiền tiết kiệm: Một vật dụng, thường hình ống hoặc hộp, một khe hẹp để bỏ tiền xu hoặc tiền giấy vào, dùng để tiết kiệm tiền cá nhân.
    • Hộp tiền quyên góp: Một hộp kín, thường khe để bỏ tiền vào, dùng để thu thập tiền quyên góp từ cộng đồng cho một mục đích từ thiện hoặc chung nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Every night, I put my spare change into my money-box. (Mỗi tối, tôi bỏ tiền lẻ còn thừa vào ống tiền tiết kiệm của mình.)
    • There was a money-box on the counter for donations to the local animal shelter. ( một hộp tiền quyên góp trên quầy để nhận đóng góp cho trại động vật địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To break open the money-box": Đập vỡ/ mở ống tiền tiết kiệm (thường khi đã đầy hoặc khi cần dùng đến số tiền bên trong).
    • After a year, it was time to break open the money-box and count the savings. (Sau một năm, đã đến lúc đập vỡ ống tiền tiết kiệm đếm số tiền đã dành dụm.)
Biến thể từ gần giống
  • Piggy bank (n): Ống heo đất, một loại ống tiền tiết kiệm phổ biến hình con heo.

    • Her first money-box was a pink piggy bank. (Ống tiền tiết kiệm đầu tiên của ấy một con heo đất màu hồng.)
  • Savings box (n): Hộp tiết kiệm (nghĩa tương tự).

  • Donation box (n): Hộp quyên góp (nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Coin bank: Ngân hàng tiền xu, hộp đựng tiền xu.
  • Cash box: Hộp đựng tiền mặt (thường khóa dùng trong kinh doanh).
money-box

A child puts a coin into the money-box.

danh từ
  1. ống tiền tiết kiệm
  2. hộp tiền quyên góp