money-market

/'mʌni,mɑ:kit/
Học thuật
Thân thiện
money-market

A financial analyst reviews a money-market chart on her computer screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thị trường tiền tệ: Một thị trường tài chính ngắn hạn nơi các công cụ tài chính tính thanh khoản cao kỳ hạn ngắn (thường dưới một năm) được mua bán. Đây nơi các tổ chức, chính phủ ngân hàng quản lý nguồn tiền mặt ngắn hạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company invests its excess cash in the money-market to earn a small return. (Công ty đầu số tiền mặt nhàn rỗi vào thị trường tiền tệ để kiếm một khoản lợi nhuận nhỏ.)
    • Interest rates in the money-market are very sensitive to central bank policies. (Lãi suất trên thị trường tiền tệ rất nhạy cảm với chính sách của ngân hàng trung ương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "money-market operations": các nghiệp vụ thị trường tiền tệ (thường do ngân hàng trung ương thực hiện để điều tiết lượng tiền cung ứng).
    • The central bank conducts money-market operations to stabilize liquidity. (Ngân hàng trung ương thực hiện các nghiệp vụ thị trường tiền tệ để ổn định thanh khoản.)
Biến thể từ liên quan
  • Money-market fund (danh từ): quỹ thị trường tiền tệ (một loại quỹ tương hỗ đầu vào các công cụ thị trường tiền tệ ngắn hạn, an toàn).

    • She put her savings into a money-market fund for safety. ( ấy gửi tiền tiết kiệm vào một quỹ thị trường tiền tệ để an toàn.)
  • Money-market instrument (danh từ): công cụ thị trường tiền tệ ( dụ: tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi, thương phiếu).

    • Treasury bills are a common type of money-market instrument. (Tín phiếu kho bạc một loại công cụ thị trường tiền tệ phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Short-term financial market: thị trường tài chính ngắn hạn.
  • Liquidity market: thị trường thanh khoản (nhấn mạnh vào khía cạnh tính thanh khoản cao).
Lưu ý
  • Từ "money-market" một danh từ ghép. Nghĩa chính các dụ trên đây tập trung vào từ ghép này với tư cách một khái niệm tài chính thống nhất. Các biến thể như "money-market fund" được liệt kê riêng chúng những từ/cụm từ khác chứa từ mục tiêu.
money-market

A financial analyst reviews a money-market chart on her computer screen.

danh từ
  1. thị trường chứng khoán