mong manh

  1. dt. 1. Mỏng manh: Chiếc mong manh. 2. Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được: mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ mong manh mà thôi. 3. Không chắc chắn, rõ ràng đối với điều nghe được, thấy được: nghe mong manh thế thôinhà mới biết mong manh, nửa tin nửa ngờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mong manh"

mong manh
Chiếc lá thu mong manh rơi xuống mặt hồ.