mongoose

/'mɔɳgu:s/
Học thuật
Thân thiện
mongoose

A mongoose watches a snake from behind a large rock.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cầy mangut: Một loài động vật nhỏ, thuộc họ cầy, thân hình thon dài, đuôi dài mõm nhọn. Chúng nổi tiếng với khả năng săn rắn độc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The mongoose is known for its incredible speed and agility. (Con cầy mangut được biết đến với tốc độ sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc.)
    • We saw a mongoose dart across the road and into the bushes. (Chúng tôi thấy một con cầy mangut lao qua đường vào bụi cây.)
    • In some regions, people keep mongooses to control snake and rodent populations. (Ở một số vùng, người ta nuôi cầy mangut để kiểm soát số lượng rắn loài gặm nhấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as quick as a mongoose": nhanh như cầy mangut (thành ngữ so sánh để chỉ sự nhanh nhẹn).
    • The boxer moved around the ring as quick as a mongoose. ( di chuyển quanh đài nhanh như cầy mangut.)
Biến thể từ gần giống
  • Mongooses (n, số nhiều): những con cầy mangut. (Lưu ý: Số nhiều của "mongoose" "mongooses", không phải "mongeese").
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Anh, đây tên gọi cụ thể của một loài động vật. Có thể mô tả a small carnivorous mammal (một loài động vật ăn thịt nhỏ).
Thành ngữ liên quan
  • "to have the heart of a mongoose": (thành ngữ ít phổ biến, dùng trong văn cảnh cụ thể) sự dũng cảm đặc biệt, đặc biệt khi đối mặt với kẻ thù nguy hiểm hơn mình.
    • Facing the giant corporation, the small startup showed it had the heart of a mongoose. (Đối mặt với tập đoàn khổng lồ, công ty khởi nghiệp nhỏ đã thể hiện sự dũng cảm đáng kinh ngạc.)
mongoose

A mongoose watches a snake from behind a large rock.

danh từ
  1. (động vật học) cầy mangut

Từ có nhắc đến "mongoose"