monkey-wrench

/'mʌɳkirentʃ/
danh từ
  1. (kỹ thuật) chìa vặn điều cữ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật chướng ngại, cái cản tr
monkey-wrench
A mechanic tightens a bolt with a monkey-wrench.