monoacide

Học thuật
Thân thiện
monoacide

Un chimiste ajoute un monoacide dans un bécher.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Hóa học) Đơn axit: Chỉ một hợp chất axit chỉ có một nguyên tử hydro (H) có thể thay thế (một proton có thể phân ly) trong mỗi phân tử của . khả năng tặng chỉ một proton (ion H⁺) cho một bazơ trong phản ứng trung hòa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'acide chlorhydrique (HCl) est un acide monoacide. (Axit clohidric (HCl) là một axit đơn axit.)
    • Contrairement à l'acide sulfurique, l'acide nitrique est un monoacide. (Không giống như axit sunfuric, axit nitric là một axit đơn axit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học phân tích, thuật ngữ này dùng để phân loại axit dựa trên số lượng proton chúng có thể cho đi.
  • "Comportement monoacide": Hành vi đơn axit, mô tả đặc tính của một chất chỉ phản ứng như một axit với một proton duy nhất.
Biến thể từ gần giống
  • Diacide (tính từ): (hóa học) điaxit, axit hai lần axit (có thể cho đi hai proton).
  • Triacide (tính từ): (hóa học) triaxit, axit ba lần axit (có thể cho đi ba proton).
  • Polyacide (tính từ): (hóa học) đa axit (có thể cho đi nhiều proton).
Từ đồng nghĩa
  • Acide monobasique: Axit đơn bazơ (cách gọi khác dựa trênthuyết bazơ của Lewis, thường được dùng thay thế).
  • Acide monoprotique: Axit đơn proton (cách gọi phổ biến trong hóa học hiện đại, nhấn mạnh vào một proton có thể cho đi).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, đặc biệt là hóa học vô cơ hóa học phân tích.
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến liên quan đến thuật ngữ khoa học chuyên ngành này.
monoacide

Un chimiste ajoute un monoacide dans un bécher.

tính từ
  1. (hóa học) đơn axit monoaxit

Từ gần giống