monoclinique

Học thuật
Thân thiện
monoclinique

Un cristal de gypse a une structure monoclinique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) hệ tinh thể một nghiêng: Mô tả một loại cấu trúc tinh thể trong đó các trục tinh thể độ dài khác nhau một trong các góc giữa các trục không phải là 90 độ.
    • () một trục đối xứng bậc hai: Định nghĩa chuyên môn hơn, chỉ một yếu tố đối xứng đặc trưng của hệ tinh thể này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le gypse est un minéral de structure monoclinique. (Thạch caomột khoáng vật cấu trúc một nghiêng.)
    • Le système cristallin monoclinique est l'un des sept systèmes. (Hệ tinh thể một nghiêngmột trong bảy hệ tinh thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Système monoclinique": Hệ tinh thể một nghiêng. Đâythuật ngữ tiêu chuẩn trong tinh thể học.
    • L'orthose cristallise dans le système monoclinique. (Orthocla kết tinh theo hệ một nghiêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Monoclinie (danh từ giống cái): Tính chất một nghiêng, hệ một nghiêng.
    • La monoclinie est une caractéristique cristallographique. (Tính một nghiêngmột đặc trưng tinh thể học.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến đâymột thuật ngữ khoa học chuyên ngành. Có thể mô tả là "thuộc hệ tinh thể có một trục đối xứng bậc hai".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâymột tính từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng đâymột thuật ngữ khoa học.
monoclinique

Un cristal de gypse a une structure monoclinique.

tính từ
  1. () một trục đối xứng bậc hai (tinh thể)