monocycle

/'mɔnousaikl/
Học thuật
Thân thiện
monocycle

A child rides a monocycle in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe đạp một bánh: Một phương tiện di chuyển chỉ một bánh xe duy nhất, được điều khiển bằng cách người lái ngồi trên yên dùng chân đạp bàn đạp để quay bánh xe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He learned to ride a monocycle in the circus. (Anh ấy học đi xe đạp một bánhrạp xiếc.)
    • A monocycle requires excellent balance to ride. (Một chiếc xe đạp một bánh đòi hỏi khả năng giữ thăng bằng tuyệt vời để điều khiển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "monocycle" thường được sử dụng trong bối cảnh biểu diễn xiếc, giải trí hoặc như một môn thể thao mạo hiểm. ít phổ biến hơn so với từ "unicycle" trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Unicycle (n): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, cùng chỉ "xe đạp một bánh".
  • Monocyclist (n): Người điều khiển xe đạp một bánh.
Từ đồng nghĩa
  • Unicycle: Xe đạp một bánh.
monocycle

A child rides a monocycle in the park.

danh từ
  1. xe đạp một bánh