monogamist

/mɔ'nɔgəmist/
Học thuật
Thân thiện
monogamist

A monogamist exchanges wedding rings with their partner during the ceremony.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chế độ một vợ một chồng: Một người thực hành hoặc ủng hộ chế độ hôn nhân hoặc quan hệ chỉ với một bạn đời tại một thời điểm.
    • Người chỉ kết hôn một lần với một người: Một người quan niệm hoặc lựa chọn sống chung thủy với một bạn tình duy nhất trong hôn nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a committed monogamist and believes in lifelong fidelity. (Anh ấy một người kiên định theo chế độ một vợ một chồng tin vào sự chung thủy suốt đời.)
    • As a monogamist, she values the depth and exclusivity of a single partnership. ( một người theo chế độ một vợ một chồng, ấy coi trọng chiều sâu tính độc quyền của một mối quan hệ đôi lứa duy nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A staunch monogamist": Một người theo chế độ một vợ một chồng một cách kiên định, không lay chuyển.
    • Despite changing social norms, he remained a staunch monogamist. (Bất chấp những chuẩn mực xã hội đang thay đổi, anh ấy vẫn một người kiên định theo chế độ một vợ một chồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Monogamy (n): Chế độ một vợ một chồng; tình trạng chỉ một bạn tình.

    • Monogamy is the social norm in many cultures. (Chế độ một vợ một chồng chuẩn mực xã hộinhiều nền văn hóa.)
  • Monogamous (adj): Thuộc về hoặc theo chế độ một vợ một chồng.

    • They have a monogamous relationship. (Họ một mối quan hệ một vợ một chồng.)
Từ đồng nghĩa
  • One-partner advocate: Người ủng hộ quan hệ một vợ một chồng.
  • Singlist (ít phổ biến): Người ủng hộ mối quan hệ đơn lẻ, độc quyền.
Từ trái nghĩa
  • Polygamist (n): Người theo chế độ đa thê/đa phu.
  • Non-monogamist (n): Người không theo chế độ một vợ một chồng.
monogamist

A monogamist exchanges wedding rings with their partner during the ceremony.

danh từ
  1. người lấy một vợ; người lấy một chồng