monogyny

/mɔ'nɔdʤini/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chế độ một vợ: Hệ thống hôn nhân hoặc tập tục xã hội trong đó một người đàn ông chỉ một người vợ tại một thời điểm. Đây hình thức phổ biến trong xã hội hiện đại nhiều nền văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Monogyny is the legally recognized form of marriage in many countries. (Chế độ một vợ hình thức hôn nhân được pháp luật công nhậnnhiều quốc gia.)
    • The tribe practiced monogyny, unlike their neighbors who allowed multiple wives. (Bộ tộc đó theo chế độ một vợ, không giống những người láng giềng cho phép nhiều vợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nhân chủng học/xã hội học: Thuật ngữ "monogyny" thường được sử dụng trong các nghiên cứu học thuật để mô tả phân loại các hệ thống hôn nhân, đối lập với "polygyny" (chế độ đa thê).
    • The study compared societies based on polygyny and monogyny. (Nghiên cứu so sánh các xã hội dựa trên chế độ đa thê chế độ một vợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Monogamy (n): Chế độ một vợ một chồng (một người chỉ một bạn đời duy nhất tại một thời điểm). Đây khái niệm rộng hơn, bao gồm cả "monogyny" (một chồng-một vợ) "monandry" (một vợ-một chồng).
  • Polygyny (n): Chế độ đa thê (một người đàn ông nhiều vợ cùng một lúc). Đây từ trái nghĩa trực tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Monogamous marriage: Hôn nhân một vợ một chồng (nghĩa rộng hơn, thường dùng phổ biến hơn trong giao tiếp thông thường).
Lưu ý
  • "Monogyny" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh học thuật, nhân chủng học hoặc xã hội học. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng "monogamy" hoặc cụm từ "having only one wife" phổ biến hơn.
  • Từ này khác với monogamy. "Monogyny" cụ thể chỉ việc một người đàn ông một vợ, trong khi "monogamy" có thể chỉ việc một người (bất kể giới tính) chỉ một bạn đời.
danh từ
  1. chế độ một v