monopsone
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Thị trường độc một người mua: "Monopsone" là một thuật ngữ kinh tế học dùng để chỉ một cấu trúc thị trường trong đó chỉ có duy nhất một người mua (hoặc một nhóm người mua thống nhất) cho một loại hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể. Người mua duy nhất này có sức mạnh thị trường đáng kể để ảnh hưởng đến giá cả và các điều khoản mua bán.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le monopsone permet à l'acheteur unique de fixer les prix. (Thị trường độc một người mua cho phép người mua duy nhất ấn định giá cả.)
- Dans certaines régions, l'usine locale est en situation de monopsone pour l'achat de la main-d'œuvre. (Ở một số vùng, nhà máy địa phương ở trong tình thế thị trường độc một người mua đối với việc mua sức lao động.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Pouvoir de monopsone": Sức mạnh thị trường của người mua độc quyền.
- L'entreprise exploite son pouvoir de monopsone pour réduire les coûts. (Công ty khai thác sức mạnh thị trường độc một người mua của mình để giảm chi phí.)
"Situation de monopsone": Tình huống/thế độc một người mua.
- Le gouvernement réglemente les situations de monopsone pour protéger les vendeurs. (Chính phủ quy định các tình huống thị trường độc một người mua để bảo vệ người bán.)
Biến thể và từ gần giống
Monopsoniste (n): Người mua độc quyền, chủ thể nắm vị thế độc một người mua.
- Le monopsoniste dicte souvent les conditions du marché. (Người mua độc quyền thường ra điều kiện cho thị trường.)
Oligopsone (n): Thị trường thiểu số người mua, nơi có một số ít người mua chi phối thị trường.
- L'oligopsone est une structure de marché moins concentrée que le monopsone. (Thị trường thiểu số người mua là một cấu trúc thị trường ít tập trung hơn thị trường độc một người mua.)
Từ đồng nghĩa
- Acheteur unique: Người mua duy nhất (cách diễn đạt thông thường, không phải thuật ngữ chuyên môn chính xác).
- Marché à acheteur unique: Thị trường có người mua duy nhất.
Từ trái nghĩa
- Monopole (n): Độc quyền bán, thị trường độc một người bán.
- Alors que le monopsone concerne un seul acheteur, le monopole concerne un seul vendeur. (Trong khi thị trường độc một người mua liên quan đến một người mua duy nhất, thì độc quyền bán liên quan đến một người bán duy nhất.)
danh từ giống đực
- (kinh tế) thị trường độc một người mua