monorchism

Định nghĩa

Danh từ: Tình trạng chỉ một tinh hoàn hoặc một tinh hoàn không xuống bìu (bìu dái) đúng cách. Đây một dạng dị tật bẩm sinh hoặc hậu quả của phẫu thuật, chấn thương.

dụ sử dụng
  • (Chứng một tinh hoàn một tình trạng tương đối hiếm gặp có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sảnnam giới.)
  • (Bác sĩ thú y đã chẩn đoán chứng một tinh hoànchú chó con trong buổi kiểm tra định kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Monorchism thường được dùng trong ngữ cảnh y học, đặc biệt trong các báo cáo lâm sàng về hệ sinh dục nam.
  • Monorchism có thể kết quả của một trong hai nguyên nhân: tinh hoàn ẩn (cryptorchidism) hoặc cắt bỏ tinh hoàn do chấn thương hoặc ung thư.
Biến thể từ gần giống
  • Monorchid (tính từ/danh từ): chỉ người hoặc động vật mắc chứng một tinh hoàn.
    • He is a monorchid due to a childhood accident. (Anh ấy bị mất một tinh hoàn do tai nạn thời thơ ấu.)
  • Cryptorchidism (danh từ): tinh hoàn ẩn (một nguyên nhân phổ biến gây monorchism).
    • Cryptorchidism is a condition where one or both testes fail to descend. (Tinh hoàn ẩn tình trạng một hoặc cả hai tinh hoàn không xuống bìu.)
  • Anorchism (danh từ): tình trạng không tinh hoàn bẩm sinh (khác với monorchism thiếu một bên).
Từ đồng nghĩa
  • Unilateral cryptorchidism: tinh hoàn ẩn một bên (thuật ngữ y học cụ thể hơn khi nguyên nhân do không xuống bìu).
  • Monorchidia: tên gọi khác của monorchism (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Monorchism surgery: phẫu thuật điều trị chứng một tinh hoàn (thường hạ tinh hoàn xuống bìu hoặc cấy ghép tinh hoàn giả).
    • The patient underwent monorchism surgery to correct the undescended testicle. (Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật điều trị chứng một tinh hoàn để điều chỉnh tinh hoàn không xuống bìu.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến monorchism đây thuật ngữ y học chuyên ngành, không được dùng trong ngôn ngữ hàng ngày.

Từ gần giống