monotypic

/,mɔnou'veiləns/
Học thuật
Thân thiện
monotypic

A biologist labels a monotypic genus in a field guide.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh học) Đơn loài, đơn hình: Chỉ một nhóm phân loại (như một chi, một họ) chỉ chứa một loài duy nhất. Trong ngữ cảnh này, mô tả một taxon chỉ một thành viên đại diện ngay bên dưới .
    • Chỉ một kiểu, một dạng: Mô tả thứ đó chỉ tồn tại dưới một hình thức, loại hoặc mẫu duy nhất, không biến thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The genus is monotypic, containing only one species. (Chi này đơn loài, chỉ chứa một loài duy nhất.)
    • In this classification, the family is considered monotypic. (Trong phân loại này, họ đó được coi đơn loài.)
    • The artist developed a monotypic printing technique. (Nghệ sĩ đã phát triển một kỹ thuật in độc bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Monotypic genus": Chi đơn loài (một chi chỉ một loài).

    • The platypus belongs to a monotypic genus. (Thú mỏ vịt thuộc về một chi đơn loài.)
  • "Monotypic taxon": Đơn vị phân loại đơn hình (một nhóm phân loại chỉ một thành viêncấp phân loại ngay dưới ).

    • A monotypic taxon can sometimes be the result of recent extinction of its relatives. (Một đơn vị phân loại đơn hình đôi khi có thể kết quả của sự tuyệt chủng gần đây của các họ hàng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Monotype (danh từ):
    • Bản in độc nhất: Một bản in nghệ thuật tạo ra chỉ một bản gốc duy nhất.
    • Tên thương hiệu máy đúc chữ: Một loại máy đúc sắp chữ in ấn.
  • Monotypical (tính từ): Có nghĩa tương tự như "monotypic", dùng để nhấn mạnh đặc tính đơn loài/đơn hình.
Từ đồng nghĩa
  • Single-species (đơn loài): Chỉ một loài (dùng trong sinh học).
  • Unitary (thống nhất, đơn nhất): Chỉ một dạng hoặc một loại.
Từ trái nghĩa
  • Polytypic (đa hình): Chứa nhiều loài hoặc nhiều kiểu khác nhau.
  • Multitype (nhiều kiểu): nhiều hơn một loại hoặc hình thức.
monotypic

A biologist labels a monotypic genus in a field guide.

tính từ
  1. chỉ một đại diện