monstruosité

danh từ giống cái
  1. tính quái dị, tính quái gở, tính kinh khủng; điều kinh khủng
    • Ce meurtre est une monstruosité
      vụ giết người ấymột điều kinh khủng
  2. (y học) quái tượng
monstruosité
Ce meurtre est une monstruosité.