monténégrin

Học thuật
Thân thiện
monténégrin

Un homme monténégrin porte un costume traditionnel lors d'une fête.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người Mông---grô: Từ dùng để chỉ một người quốc tịch hoặc nguồn gốc từ Montenegro (Mông---grô).
    • Tiếng Mông---grô: Tên gọi của ngôn ngữ chính thức tại Montenegro, một biến thể chuẩn của tiếng Serbia-Croatia.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) Mông---grô: Mô tả những nguồn gốc, liên quan đến đất nước, văn hóa, ngôn ngữ hoặc con người của Montenegro.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):
    • Un Monténégrin m'a aidé à trouver mon chemin. (Một người Mông---grô đã giúp tôi tìm đường.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):
    • Le monténégrin est la langue officielle du pays. (Tiếng Mông---grôngôn ngữ chính thức của đất nước.)
  • Tính từ:
    • Elle étudie la littérature monténégrine. ( ấy nghiên cứu văn học Mông---grô.)
    • Nous avons goûté la cuisine monténégrine. (Chúng tôi đã nếm thử ẩm thực Mông---grô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être de souche monténégrine": gốc gác, nguồn gốc Mông---grô.
    • Bien qu'il vive en France, il est de souche monténégrine. (Mặc dù sốngPháp, anh ấy gốc gác Mông---grô.)
Biến thể từ gần giống
  • Monténégrine (tính từ, hình thức giống cái): (Thuộc về) Mông---grô. Dùng để phù hợp với danh từ giống cái.
    • Une chanteuse monténégrine. (Một nữ ca sĩ người Mông---grô.)
  • Montenegro (danh từ riêng): Tên quốc gia Montenegro trong tiếng Pháp tiếng Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Du Montenegro (cụm tính từ): (Thuộc về) Montenegro. Cách diễn đạt thay thế trực tiếp.
    • La côte du Montenegro est magnifique. (Bờ biển của Montenegro thật tuyệt đẹp.)
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "monténégrin" (viết thường) chủ yếu dùng để chỉ ngôn ngữ. Khi viết hoa (Monténégrin), thường dùng để chỉ người dân.
  • Quốc gia này trong tiếng Việt thường được gọi là Mông---grô hoặc Montenegro. Tính từ danh từ chỉ người/ngôn ngữ được phiên âm tương ứngMông---grô.
monténégrin

Un homme monténégrin porte un costume traditionnel lors d'une fête.

danh từ
  1. người xứ Mông---grô (Nam )
tính từ
  1. (thuộc) xứ Mông---grô (Nam )