montaison

danh từ giống cái
  1. sự ngược sông để đẻ; mùa ngược sông để đẻ (của hồi)
  2. sự sôi bồng lên
    • Montaison du lait
      sự sôi bồng lên của sữa
montaison
Le saumon effectue sa montaison dans la rivière.