monte-charge

Học thuật
Thân thiện
monte-charge

Un ouvrier utilise le monte-charge pour transporter des cartons.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Máy trục hàng, thang máy chở hàng: Một thiết bị cơ khí, thườngmột cabin hoặc bệ nâng, được dùng để vận chuyển hàng hóa, đồ đạc hoặc vật liệu giữa các tầng trong một tòa nhà. thường nhỏ hơn đơn giản hơn thang máy chở người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les déménageurs utilisent le monte-charge pour monter les meubles. (Những người chuyển nhà sử dụng thang máy chở hàng để đưa đồ đạc lên.)
    • Le monte-charge de l'immeuble est en panne. (Máy trục hàng của tòa nhà đang bị hỏng.)
    • Il faut apporter les cartons par le monte-charge. (Phải mang những thùng các-tông lên bằng thang máy chở hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "emprunter le monte-charge": sử dụng thang máy chở hàng.
    • Interdit d'emprunter le monte-charge pour monter à son étage. (Cấm sử dụng thang máy chở hàng để lên tầng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Ascenseur (n.m): Thang máy (thường dùng để chở người).
  • Elévateur (n.m): Máy nâng, thiết bị nâng (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh công nghiệp).
Từ đồng nghĩa
  • Elévateur à marchandises: Máy nâng hàng hóa.
  • Ascenseur de service: Thang máy dịch vụ (dùng để chở hàng hoặc nhân viên phục vụ).
monte-charge

Un ouvrier utilise le monte-charge pour transporter des cartons.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. máy trục hàng, thang máy chở hàng