moonscape

/'mu:nskeip/
Học thuật
Thân thiện
moonscape

The astronaut carefully steps across the barren moonscape.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quang cảnh cung trăng: Cảnh tượng hoang vắng, cằn cỗi, gợi nhớ đến bề mặt của Mặt Trăng, thường được đặc trưng bởi sự hiện diện của nhiều hố, đá ít hoặc không sự sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The volcanic region was a barren moonscape. (Khu vực núi lửa một quang cảnh cung trăng cằn cỗi.)
    • After the wildfire, the forest was reduced to a blackened moonscape. (Sau trận cháy rừng, khu rừng đã trở thành một quang cảnh cung trăng đen xám.)
    • The photographer captured the eerie beauty of the desert moonscape. (Nhiếp ảnh gia đã ghi lại vẻ đẹp kỳ lạ của quang cảnh cung trăng sa mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một phép ẩn dụ: Từ này thường được dùng một cách hình tượng để miêu tả những cảnh quan trên Trái Đất bị tàn phá, hoang tàn hoặc địa hình kỳ lạ, gợi cảm giác xa lạ không sự sống.
    • The bombed city resembled a nightmarish moonscape. (Thành phố bị oanh tạc giống như một quang cảnh cung trăng trong cơn ác mộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lunar landscape (n): Cảnh quan mặt trăng. (Cụm từ đồng nghĩa mô tả trực tiếp hơn.)
  • Desolate (adj): Hoang vắng, tiêu điều. (Tính từ mô tả đặc điểm của một "moonscape".)
  • Barren (adj): Cằn cỗi, không màu mỡ. (Tính từ mô tả đặc điểm của một "moonscape".)
Từ đồng nghĩa
  • Wasteland: Vùng đất hoang, bỏ không.
  • Desolation: Sự hoang vu, tiêu điều.
Thành ngữ liên quan
  • Like a scene from the moon: Như một cảnh tượng từ mặt trăng. (Cụm thành ngữ ý nghĩa tương tự, dùng để so sánh.)
    • The dry lake bed looked like a scene from the moon. (Đáy hồ khô cạn trông như một cảnh tượng từ mặt trăng.)
moonscape

The astronaut carefully steps across the barren moonscape.

danh từ
  1. quang cảnh cung trăng