moorcock

/'muəkɔk/
Học thuật
Thân thiện
moorcock

A moorcock calls from a heather-covered hillside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đỏ trống: Từ này chỉ con trống của loài đỏ, một loài chim sốngcác vùng đồng hoang thảo nguyên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The moorcock is known for its distinctive red eyebrow comb. (Chú đỏ trống được biết đến với mào lông mày đỏ đặc trưng.)
    • During the breeding season, the moorcock performs a dramatic display to attract females. (Trong mùa sinh sản, đỏ trống thực hiện màn trình diễn ấn tượng để thu hút con mái.)
Biến thể từ gần giống
  • Moorhen (n): nước, một loài chim nước khác, thường sống gần các đầm lầy.
  • Red grouse (n): đỏ (tên gọi chung cho cả con trống con mái của loài).
Từ đồng nghĩa
  • Male red grouse: đỏ trống (cách gọi giải thích giới tính).
moorcock

A moorcock calls from a heather-covered hillside.

danh từ
  1. (động vật học) đỏ (con trống)