mooring-mast

/'muəriɳmɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
mooring-mast

The airship is secured to the mooring-mast on the landing field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trụ cột khí cầu: Một cột trụ cao, chắc chắn, được sử dụng để cố định, neo giữ hoặc bảo vệ một khí cầu, đặc biệt khí cầu cứng (zeppelin) khi không bay. thường thiết bị để kết nối với mũi của khí cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The airship was securely attached to the mooring-mast. (Khí cầu đã được cố định chắc chắn vào trụ cột khí cầu.)
    • They built a new mooring-mast at the airfield for the zeppelins. (Họ đã xây dựng một trụ cột khí cầu mớisân bay dành cho các khí cầu zeppelin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at the mooring-mast": đangvị trí trụ cột khí cầu.
    • The ground crew is waiting at the mooring-mast. (Đội mặt đất đang chờtrụ cột khí cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mooring (n): Sự neo đậu, chỗ neo; thiết bị dùng để neo.

    • The boat broke free from its mooring. (Con thuyền đã tuột khỏi chỗ neo của .)
  • Mast (n): Cột buồm (tàu thủy); cột, trụ.

    • The sailor climbed the mast. (Thủy thủ trèo lên cột buồm.)
Từ đồng nghĩa
  • Mooring tower: Tháp neo (khí cầu).
mooring-mast

The airship is secured to the mooring-mast on the landing field.

danh từ
  1. trụ (để) cột khí cầu