moralité

danh từ giống cái
  1. tính đạo đức, giá trị đạo đức
    • Moralité des actions
      tính đạo đức của những hành động
  2. đạo đức
    • Un homme d'une moralité irréprochable
      người đạo đức hoàn toàn
  3. bài học (đạo đức) (rút ra từ một sự kiện, một truyện...)
  4. (sử học) kịch luân lý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "moralité"

moralité
Un homme d'une moralité irréprochable aide une personne âgée à traverser la rue.