mordancy

/mɔ:'deiʃəs/ Cách viết khác : (mordancy) /'mɔ:dənsi/
danh từ
  1. tính gặm mòm; sức ăn mòn
  2. tính chua cay, tính đay nghiến, tính châm chọc (lời nói...)
mordancy
A critic's mordancy can make an interview uncomfortable.