morfil

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) xờm (ở lưỡi dao mới quay)
  2. (từ nghĩa ) ngà voi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "morfil"

Từ có nhắc đến "morfil"

morfil
Un artisan enlève le morfil d'un couteau avec une pierre à aiguiser.