morsure

danh từ giống cái
  1. sự cắn; vết cắn
    • Une morsure profonde
      vết cắn sâu
  2. (nghĩa rộng) vết tổn thương
    • Les morsures du gel
      những vết tổn thương do đông giá
  3. (kỹ thuật) sự ăn mòn, sự tẩm (thực vật học) (khi khắc bằng axit)
  4. (nghĩa bóng) nỗi cay độc
    • Les morsures de la calomnie
      những nỗi cay độc của lời vu khống
morsure
Un enfant montre une morsure sur son bras à sa mère.