mort-né

tính từ
  1. chết lúc sinh, tử sản
    • Enfant mort-né
      trẻ chết lúc sinh
  2. thất bại ngay từ đầu, hỏng ngay từ đầu
    • Projets mort-nés
      những đề án hỏng ngay từ đầu
danh từ
  1. trẻ chết lúc sinh
mort-né
Un bébé mort-né repose dans un petit lit d'hôpital.