mortar-board

/'mɔ:təbɔ:d/
danh từ
  1. mảnh gỗ đựng vữa ( tay cầmmặt dưới)
  2. (thông tục) vuông (của giáo sư các học sinh trường đại học Anh)
mortar-board
A graduate proudly tosses her mortar-board into the air.