moss-trooper

moss-trooper

A moss-trooper rides his horse across the misty moor.

Định nghĩa

Danh từ: - Kẻ cướp bóc, kẻ cướp đường: "moss-trooper" chỉ một tên cướp hoặc kẻ đi cướp bóc, ban đầu hoạt độngcác vùng đầm lầy (bogs) giữa Anh Scotland. Từ này thường mang nghĩa lịch sử, ám chỉ những kẻ sống ngoài vòng pháp luật, chuyên cướp bóc tàn phá.

dụ sử dụng
  • (Kẻ cướp bóc nổi tiếng với việc cướp phá các ngôi làng dọc biên giới.)
  • (Vào thế kỷ 17, những kẻ cướp đường mối đe dọa thường trực đối với du kháchvùng đồng hoang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act like a moss-trooper": hành động như một kẻ cướp bóc, thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ người hung hãn hoặckỷ luật.
    • The unruly soldiers acted like moss-troopers, looting the town without mercy. (Những người línhkỷ luật hành động như kẻ cướp bóc, cướp phá thị trấn không thương tiếc.)
Biến thể từ gần giống
  • Moss-trooping (adj): thuộc về hoặc liên quan đến hành động cướp bóc của moss-trooper.
    • The moss-trooping raids left the countryside in ruins. (Các cuộc cướp bóc của kẻ cướp đường đã để lại vùng nông thôn trong cảnh hoang tàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Marauder: kẻ cướp bóc, thường đi lang thang để cướp.
  • Plunderer: kẻ cướp phá, lấy của cải bằng lực.
  • Bandit: tên cướp, đặc biệt vùng hẻo lánh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến do từ này mang tính danh từ lịch sử ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Thành ngữ liên quan
  • "A moss-trooper's life": cuộc sống của kẻ cướp bóc, ám chỉ sự nguy hiểm, bất hợp pháp đầy rủi ro.
    • He chose a moss-trooper's life over honest labor, and it led to his downfall. (Anh ta chọn cuộc sống của kẻ cướp bóc thay vì lao động lương thiện, điều đó dẫn đến sự sụp đổ của anh ta.)