motherhood

/'mʌðəhud/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng mẹ, địa vị làm mẹ: Trạng thái hoặc giai đoạn trong cuộc đời của một người phụ nữ khi ấy mẹ của một hoặc nhiều đứa trẻ.
    • Bản chất, phẩm chất, hoặc cảm xúc gắn liền với việc làm mẹ: Bao gồm tình yêu thương, sự chăm sóc, hy sinh trách nhiệm đặc trưng của người mẹ.
    • Tập thể những người mẹ: Được dùng để chỉ chung nhóm xã hội gồm tất cả các mẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She embraced motherhood with joy and dedication. ( ấy đón nhận thiên chức làm mẹ với niềm vui sự tận tâm.)
    • The book explores the joys and challenges of modern motherhood. (Cuốn sách khám phá những niềm vui thách thức của việc làm mẹ trong thời hiện đại.)
    • Policies should support working motherhood. (Các chính sách nên hỗ trợ những người mẹ đi làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the motherhood penalty": hình phạt làm mẹ (một khái niệm xã hội học chỉ sự bất lợi về thu nhập cơ hội nghề nghiệp phụ nữ phải gánh chịu khi trở thành mẹ).

    • Many studies have documented the motherhood penalty in the workplace. (Nhiều nghiên cứu đã ghi nhận hình phạt làm mẹ tại nơi làm việc.)
  • "to celebrate/glorify motherhood": tôn vinh, ca ngợi thiên chức làm mẹ.

    • The festival is a time to celebrate motherhood. (Lễ hội dịp để tôn vinh thiên chức làm mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mother (n): người mẹ.

    • She is a loving mother. ( ấy một người mẹ yêu thương.)
  • Motherly (adj): tính chất, phẩm chất của người mẹ; như tình mẹ.

    • She gave him a motherly hug. ( ấy ôm anh ấy một cái thật ấm áp như tình mẹ.)
  • Mothering (n): hành động chăm sóc, nuôi dưỡng như một người mẹ (có thể không phải mẹ ruột).

    • The child needed gentle mothering. (Đứa trẻ cần được chăm sóc dịu dàng như mẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Maternity: tình trạng làm mẹ (thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc pháp , như "nghỉ thai sản" - maternity leave).
  • Parenting: việc làm cha mẹ, nuôi dạy con cái (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả cha mẹ).
Thành ngữ liên quan
  • The face of motherhood: hình ảnh/biểu tượng của tình mẫu tử.
    • In that photograph, she was the very face of motherhood. (Trong bức ảnh đó, ấy chính hiện thân của tình mẫu tử.)
danh từ
  1. chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ
  2. tình mẹ

Từ đồng nghĩa