motherliness

/'mʌðəlinis/
Học thuật
Thân thiện
motherliness

The girl's motherliness was evident as she read a story to the children.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất người mẹ, tình cảm người mẹ, đức tính người mẹ: Chỉ phẩm chất hoặc cảm xúc đặc trưng của một người mẹ, bao gồm sự dịu dàng, ấm áp, quan tâm, chăm sóc tình yêu thương sâu sắc. Từ này thường được dùng để mô tả những biểu hiện nàybất kỳ ai, không nhất thiết phải mẹ ruột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her natural motherliness made her the favorite aunt among all the children. (Tình cảm người mẹ tự nhiên của ấy khiến trở thành người được bọn trẻ yêu quý nhất.)
    • The nurse took care of the patients with great motherliness and patience. (Người y tá chăm sóc bệnh nhân với tình cảm người mẹ sự kiên nhẫn lớn lao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to show motherliness": thể hiện tình cảm/đức tính người mẹ.

    • She showed great motherliness towards the orphaned kittens. ( ấy thể hiện tình cảm người mẹ rất lớn đối với đàn mèo con mồ côi.)
  • "an air of motherliness": vẻ ngoài/vẻ tỏa ra đầy tình mẫu tử.

    • Despite her young age, she had a calm and reassuring air of motherliness. ( còn trẻ, ấy một vẻ ngoài bình tĩnh an ủi đầy tình mẫu tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Motherly (adj): mang tính chất người mẹ, như người mẹ.
    • She gave him a motherly hug. ( ấy ôm anh ấy một cái thật tình cảm như người mẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Maternal instinct: bản năng làm mẹ.
  • Nurturing quality: phẩm chất nuôi dưỡng, chăm sóc.
  • Matronliness: vẻ đoan trang, đầm ấm của người phụ nữ lớn tuổi (có thể bao hàm sự chăm sóc).
Từ trái nghĩa
  • Coldness: sự lạnh lùng.
  • Indifference: sự thờ ơ, dửng dưng.
  • Paternalism: chủ nghĩa gia trưởng (tập trung vào vai trò, quyền lực của người cha).
motherliness

The girl's motherliness was evident as she read a story to the children.

danh từ
  1. tính chất người mẹ, tình cảm người mẹ, đức tính người mẹ

Từ đồng nghĩa