motiver

ngoại động từ
  1. nêu lý do
    • Motiver une action
      nêu lý do của một hành động
  2. là lý do của
    • Voilà ce qui a motivé notre décision
      đó là lý do đã khiến chúng tôi quyết định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống