motopropulseur

Học thuật
Thân thiện
motopropulseur

L'avion utilise un motopropulseur pour avancer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) động cơ dẫn tiến: Từ này mô tả một hệ thống hoặc thiết bị chức năng tạo ra lực đẩy để dẫn động một phương tiện (như máy bay, tàu thủy, tên lửa) tiến về phía trước. kết hợp giữa động cơ (tạo ra năng lượng) bộ phận chuyển đổi năng lượng đó thành lực đẩy (như cánh quạt, động cơ phản lực).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le système motopropulseur de l'avion est très puissant. (Hệ thống động cơ dẫn tiến của máy bay rất mạnh mẽ.)
    • Les ingénieurs testent un nouveau dispositif motopropulseur pour la fusée. (Các kỹ đang thử nghiệm một thiết bị động cơ dẫn tiến mới cho tên lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Groupe motopropulseur": Cụm từ kỹ thuật phổ biến, chỉ toàn bộ tổ hợp các bộ phận tạo ra truyền lực đẩy cho phương tiện. Trong ô , thường bao gồm động cơ, hộp số hệ dẫn động.
    • Le groupe motopropulseur électrique de cette voiture est très silencieux. (Nhóm động cơ dẫn tiến điện của chiếc xe này rất êm ái.)
Biến thể từ gần giống
  • Propulseur (danh từ): Bộ phận đẩy, máy đẩy. Là thành phần tạo ra lực đẩy trực tiếp.

    • Les bateaux à réaction utilisent un propulseur à eau. (Thuyền phản lực sử dụng một máy đẩy nước.)
  • Propulsion (danh từ): Sự đẩy tới, lực đẩy, động lực học chuyển động.

    • La propulsion de cette fusée est assurée par un moteur à propergol solide. (Lực đẩy của tên lửa này được đảm bảo bởi một động cơ nhiên liệu rắn.)
Từ đồng nghĩa
  • De propulsion: (thuộc về) sự đẩy, lực đẩy. Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự nhưng nhấn mạnh hơn vào khía cạnh lực đẩy.
    • Un système de propulsion innovant. (Một hệ thống đẩy đổi mới.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này)

motopropulseur

L'avion utilise un motopropulseur pour avancer.

tính từ
  1. (cơ học) (thuộc) động cơ dẫn tiến