mouflon

mouflon

A mouflon stands on a rocky mountain slope.

Định nghĩa

Danh từ: - Cừu rừng: "mouflon" một loài cừu hoang dã sốngvùng núi, đặc biệt ở Corsica Sardinia. Chúng bộ lông màu nâu đỏ sừng cong đặc trưng ở con đực.

dụ sử dụng
  • (Con cừu rừng mouflon nổi tiếng với cặp sừng cong ấn tượng của .)
  • (Cừu rừng mouflon thường được coi tổ tiên của cừu nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mouflon sheep": cụm từ dùng để nhấn mạnh loài cừu này, thường xuất hiện trong văn bản sinh học hoặc săn bắn.
    • The mouflon sheep population has been declining due to habitat loss. (Quần thể cừu rừng mouflon đang suy giảm do mất môi trường sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Mouflon (danh từ): không biến thể chính thức, nhưng có thể dùng số nhiều "mouflons".
  • Ovis aries musimon: tên khoa học của loài này.
  • Cừu hoang: từ gần nghĩa trong tiếng Việt, chỉ chung các loài cừu sống hoang dã.
Từ đồng nghĩa
  • Cừu núi: một cách gọi khác trong tiếng Việt, nhấn mạnh môi trường sống trên núi.
  • Cừu hoang dã: từ đồng nghĩa chung, dùng để chỉ bất kỳ loài cừu nào không được thuần hóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hunt mouflon: săn bắt cừu rừng mouflon.
    • They traveled to Sardinia to hunt mouflon. (Họ đã đến Sardinia để săn cừu rừng mouflon.)
  • Spot a mouflon: phát hiện một con cừu rừng mouflon.
    • It's rare to spot a mouflon in the wild. (Rất hiếm khi phát hiện một con cừu rừng mouflon trong tự nhiên.)
Thành ngữ liên quan
  • As wild as a mouflon: hoang dã như một con cừu rừng mouflon (thành ngữ so sánh, ít phổ biến).
    • He lives as wild as a mouflon in the mountains. (Anh ta sống hoang dã như một con cừu rừng mouflon trên núi.)

Từ gần giống