mountain gorilla

mountain gorilla

A mountain gorilla sits peacefully in a lush green forest.

Định nghĩa

Danh từ: Khỉ đột núimột loài phụ của khỉ đột phương Đông, sốngvùng cao nguyên Kivu (bao gồm khu vực núi lửa Virunga ở Rwanda, Uganda Cộng hòa Dân chủ Congo). Đây loài khỉ đột lớn, bộ lông dày đen, sống theo bầy đàn trong rừng nhiệt đới trên núi cao.

dụ sử dụng
  • (Khỉ đột núi loài nguy tuyệt chủng với chưa đến 1.000 cá thể còn lại trong tự nhiên.)
  • (Du khách đến Rwanda để ngắm khỉ đột núi trong môi trường sống tự nhiên của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mountain gorilla" thường được dùng trong ngữ cảnh bảo tồn động vật hoang dã, sinh thái học, hoặc du lịch sinh thái.
  • "to track mountain gorillas": theo dõi khỉ đột núi (hoạt động du lịch sinh thái phổ biến).
    • They spent three days tracking mountain gorillas in the Virunga Mountains. (Họ đã dành ba ngày để theo dõi khỉ đột núidãy núi Virunga.)
Biến thể từ gần giống
  • Gorilla (danh từ): khỉ đột nói chung.
  • Eastern gorilla (danh từ): khỉ đột phương Đông, loài chính khỉ đột núi thuộc về.
  • Lowland gorilla (danh từ): khỉ đột vùng đất thấp, một loài phụ khác của khỉ đột phương Đông.
Từ đồng nghĩa
  • Gorilla beringei beringei (danh từ khoa học): tên khoa học của khỉ đột núi.
  • Eastern gorilla of highlands (danh từ): khỉ đột phương Đôngvùng cao nguyên.
Các cụm từ liên quan
  • Mountain gorilla habitat: môi trường sống của khỉ đột núi (rừng mây, rừng tređộ cao 2.500–4.000 mét).
  • Mountain gorilla conservation: bảo tồn khỉ đột núi.
Thành ngữ liên quan
  • "gentle giant" (người khổng lồ hiền lành): thường được dùng để miêu tả tính cách ôn hòa của khỉ đột núi, chúng kích thước lớn sức mạnh đáng kể.
    • Despite their size, mountain gorillas are known as gentle giants. (Mặc dù kích thước lớn, khỉ đột núi được biết đến như những người khổng lồ hiền lành.)

Từ gần giống