mousseux

Học thuật
Thân thiện
mousseux

Le serveur apporte une bouteille de mousseux à la table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sủi bọt, lên bọt: Dùng để mô tả chất lỏng, đặc biệtđồ uống, nhiều bọt khí nhỏ.
    • Nhẹ bồng bồng, xốp: Dùng để mô tả vật liệu hoặc vải kết cấu nhẹ, mềm phồng.
    • ( lông) nhung: Dùng để mô tả bề mặt mịn, mượt như nhung, thường nói về cánh hoa.
  2. Danh từ giống đực:

    • Rượu nho nhiều bọt: Chỉ chung các loại rượu vang ga, sủi bọt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La limonade est très mousseuse. (Nước chanh rất sủi bọt.)
    • Elle porte une jupe en tissu mousseux. ( ấy mặc một chiếc váy bằng vải nhẹ bồng bồng.)
    • Les pétales de cette fleur sont mousseux. (Những cánh hoa này lông nhung.)
  • Danh từ giống đực:

    • Ils ont servi du mousseux pour célébrer. (Họ đã phục vụ rượu nho nhiều bọt để ăn mừng.)
    • Préférez-vous le mousseux ou le champagne ? (Bạn thích rượu nho nhiều bọt hay champagne hơn?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vin mousseux": Một cụm từ phổ biến để chỉ rượu vang ga nói chung, phân biệt với "Champagne" là loại chỉ sản xuấtvùng Champagne của Pháp.
    • Le Prosecco est un vin mousseux italien. (Prosecco là một loại rượu vang ga của Ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Mousse (danh từ giống cái): Bọt, kem xốp.

    • mousse à raser (kem cạo râu), mousse au chocolat (kem sô-cô-la xốp).
  • Mousser (động từ): Sủi bọt, nổi bọt.

    • La bière mousse dans le verre. (Bia sủi bọt trong ly.)
Từ đồng nghĩa
  • Pétillant (tính từ): ga, lăn tăn (dùng cho đồ uống).
  • Aéré (tính từ): Thoáng, xốp (dùng cho vật liệu).
  • Duveteux (tính từ): Mịn như lông , mượt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "mousseux" đâytính từ/danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "mousseux".)

mousseux

Le serveur apporte une bouteille de mousseux à la table.

tính từ
  1. sủi bọt, lên bọt
    • Bière mousseuse
      bia lên bọt
  2. nhẹ bồng bồng
    • Lingerie mousseuse
      quần áo nhẹ bồng bồng
  3. ( lông) nhung
    • Rose mousseuse
      hồng nhung
danh từ giống đực
  1. rượu nho nhiều bọt
    • Boire du mousseux
      uống rượu nho nhiều bọt