movables

/'mu:vəblz/
Học thuật
Thân thiện
movables

A family carefully packs their movables into cardboard boxes.

Định nghĩa
  1. Danh từ số nhiều:
    • Đồ đạc; đồ gỗ: Chỉ các vật dụng, tài sản có thể di chuyển được trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà, như bàn, ghế, giường, tủ.
    • (Pháp ) Động sản: Trong ngữ cảnh pháp luật, từ này chỉ tài sản có thể di chuyển được, đối lập với bất động sản như đất đai, nhà cửa.
dụ sử dụng
  • Danh từ số nhiều:
    • Before moving out, they sold all the movables in the apartment. (Trước khi chuyển đi, họ đã bán hết đồ đạc trong căn hộ.)
    • The insurance policy covers damage to the house and its movables. (Hợp đồng bảo hiểm chi trả cho thiệt hại về nhà cửa đồ đạc trong đó.)
    • According to the law, cars and furniture are considered movables. (Theo luật, ô tô đồ nội thất được coi động sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp : Thuật ngữ "movables" thường xuất hiện trong các văn bản về thừa kế, thế chấp hoặc mua bán tài sản để phân biệt rõ ràng với bất động sản.
    • The will specified the distribution of both real estate and movables. (Di chúc quy định việc phân chia cả bất động sản lẫn động sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Movable (tính từ): Có thể di chuyển được, có thể chuyển dịch.
    • The wall is not movable. (Bức tường này không thể di chuyển được.)
  • Personal property (danh từ): Tài sản cá nhân (cách diễn đạt thông thường hơn, gần nghĩa với "movables" trong pháp ).
  • Chattels (danh từ số nhiều): Động sản (một thuật ngữ pháp cổ điển hơn, đồng nghĩa với "movables").
Từ đồng nghĩa
  • Furnishings: Đồ đạc, đồ trang trí nội thất.
  • Personal effects: Đồ dùng cá nhân.
  • Goods: Hàng hóa, đồ đạc (nghĩa rộng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "movables" danh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "movables".)

movables

A family carefully packs their movables into cardboard boxes.

danh từ số nhiều
  1. đồ đạc; đồ gỗ
  2. (pháp ) động sản